국가유산진흥원 국가유산 콘텐츠 검색 서비스


대표 이미지 및 저작권 정보(N2L)

대표 이미지 및 저작권 정보
대표이미지 저작권정보
저작권자 국가유산진흥원
전자자원소장처 한국문화재재단
공공누리 저작권
CCL 정보
소스코드 <iframe width="720px" height="480px" src="http://uci.k-heritage.tv/resolver/I801:2310002-002-V00005?t=3" frameborder="0" allowfullscreen></iframe>

관련 파일 및 자원정보(N2R)

관련 파일 및 자원정보
번호 파일명 파일크기 다운로드
1 나만 믿고 따라와2_5편_마곡사 편_CHF_1920X1080.mp4 326.05 MB 다운로드

콘텐츠 기본 정보(N2C)

콘텐츠 기본 정보
UCI I801:2310002-002-V00005
제목 마곡사
콘텐츠 유형 동영상 언어정보 국문
생산자 정보
생산자 정보
생산자 생산일자
한국문화재재단 2023-12-14
기여자 정보
기여자 정보
역할 정보 기여자 명
제작사 한국문화재재단
기술 정보
기술 정보
기술 영역 기술 내용
기타정보
내용정보 보물 공주 마곡사 오층석탑, 보물 공주 마곡사 대웅보전
내용정보_신규
역사정보 고려시대
역사정보_시대국가
인물정보
지리정보 충남 공주시
관련 키워드 마곡사;템프스테이;베트남 불교
내용 2018년 유네스코 세계문화유산에 등재된
한국의 대표 사찰 중 하나인 마곡사!

천년이 넘는 세월 동안 원형을 보존하며 역사적 가치를 자랑합니다.
태화산 아래 맑게 흐르는 계곡물을 끼고 자리 잡은 마곡사는
봄, 여름, 가을, 겨울 아름다운 정취를 뽐내기로도 유명하다고!

사찰에 얽힌 옛이야기를 들으며 소원을 빌어보는 것도
이곳의 즐거움입니다.
지친 마음에 위로가 필요할 때,
아름다운 한국 사찰의 매력에 빠져보고 싶을 때,
마곡사 템플스테이로 여유로운 힐링의 시간을 만끽해 보시죠!
대본 정보 자막>
MAGOKGSA TEMPLE

고딕자막>
아름다운 사찰을 즐기는
템플스테이 체험
Trải nghiệm Temple Stay tận hưởng những ngôi chùa đẹp

고딕자막>
베트남에서 온 세친구가 뭉쳤다!
Ba người bạn đến từ Việt Nam đã tụ tập lại!

굴림자막>
(마곡사에 오신 것을 환영합니다)
Chào mừng các bạn đến với chùa Magoksa

고딕자막>
보고! 느끼고! 즐기고!
Xem! cảm nhận! và Tận hưởng!

고딕자막>
잊을 수 없는 특별한 시간!
Khoảng thời gian đặc biệt không thể nào quên!

타이틀자막>
K-헤리티지 투어 팔로우 미 시즌2 (로고)
K-사찰 마곡사 편
K-Heritage Tour Follow me mua2
Tập Temple Stay chùa Magoksa là di sản văn hóa K

상황자막>
충청남도 공주시에 위치한 사찰
Ngôi chùa tọa lạc tại Gongju, Chungcheongnam-do

재미 상황자막>
마곡사를 찾은 세친구!
Ba người bạn tìm đến Magoksa!

네임자막>
홍안
Hồng Ân
/
두한
Tuấn
/
후엔
Huyền

상황자막>
한국과 베트남을 오가며 한류 문화를 소개하는
구독자 33만명을 보유한 유튜버 장홍안
Giới thiệu lăn sóng Hăn Quóc (Hallyu) giữa Hàn Quốc và Việt Nam
Youtuber Jang Hong Ahn sở hữu 330.000 người theo dõ

말자막>
홍안/ 오늘 소개할 사찰은 바로 마곡사입니다!
Ngôi chùa Hàn Quốc mà mình muốn giới thiệu
cho mọi người ngày hôm nay đó chính là chùa Magoksa!
/
바로 이곳을 지나가면 사찰안으로 들어갈 수 있대요!
Chỉ cần qua khỏi bên đây thôi
là chúng ta có thể vào được bên trong chùa rồi!
/
가보시죠
Chúng ta cùng đi nào!

말자막>
홍안/ 와 조각상들이 무척 크네요!
Wow, tượng ở đây sao to dữ vậy!

말자막>
후엔/ 와 정말 크네요!
Ôi, to thế!

말자막>
후엔/ 우리 먼저 인사하고 들어가요
Mình chào xong mình vào đi!
/
우리 이쪽부터 인사해 봐요!
Mình chào bên này trước nhé!

말자막>
홍안/ 다들 템플스테이는 처음 해보는 건가요?
Ưm ~ Đây là lần đầu tiên tụi mình đi Temple Stay đúng không?

말자막>
두한/ 맞아요
Đúng rồi!

말자막>
홍안/ 템플스테이 재미있을 거 같아요?
Không biết là Temple Stay vui không ha?

말자막>
후엔> 저는 많이 기대하고 있어요
Tôi đang mong chờ cái chuyến đi này nha!
/
마곡사 템플스테이에 오신 것을 환영합니다
Chào mừng các bạn đã tham gia Temple Stay của Magoksa

말자막>
다들 템플스테이는 경험해보셨나요?
Các bạn đã từng tham gia Temple Stay bao giờ chưa?

말자막>
홍안/ 저희는 다 안 해봐서 정말 기대돼요!
Chúng con chưa tham gia bao giờ nên rất là mong đợi ạ!

말자막>
마곡사에서 좋은 템플스테이 경험을 하시길 바라요
Tôi mong là các bạn sẽ có những trải nghiệm
Temple Stay tuyệt vời tại chùa Magoksa

말자막>
여자분은 보라색!
Đồ màu tím cho bạn nữ!
/
남자 두 분은 여기 있습니다
Còn đây là đồ dành cho hai bạn nam
/
옷 갈아입으신 후에 즐거운 시간 보내세요.
Sau khi thay đồ xong,
chúc các bạn có những khoảng thời gian thật tuyệt nhé!

말자막>
홍안/ 옷이 참 예쁜데요?
Ưm ~ Mấy bộ này nhìn cũng đẹp ha!

말자막>
두한/ 세 벌이 다 다른 색이에요!
Ba người ba màu ha!

말자막>
편해 보이네요!
Nhìn thoải mái ha!

말자막>
그러면 우리 옷을 갈아입어 보자고요
Bây giờ tụi mình vào bên trong mặc thử rồi xem như thế nào ha!

말자막>
홍안/ 여러분 제가 입은 이 옷 어때요?
Mọi người nhìn thấy bộ đồ mình mặc thế nào nè?

재미말자막>>
예쁘네
Đẹp nha!

말자막>
두한/ 처음엔 낯설었는데 입어보니 좋네요
Thấy nhìn cũng tưởng là không đẹp nhưng mặc vào nhìn cũng thoải mái,
dễ chịu ha?

말자막>
홍안/ 맞아요 아주 편해요 여러분
Đúng rồi, rất là dễ chịu luôn đó nha mọi người!
/
홍안/ 후엔은 어떨까요?
Không biết Huyền thì sao ta?

수식자막>>
똑똑똑

깜짝자막>>
WOW

말자막>
홍안/ 수행하는 스님 같네요! 10점 만점이에요!
Rất giống một người đi tu luôn! 10 điểm!

말자막>
두한/ 완벽한 10점이에요
10 điểm không có "nhưng" nha!

말자막>
후엔/ 예쁜가요?
Xinh không?

재미말>
예뻐요X2
Xinh!

재미말>
안녕하세요!
Xin chào các bạn!

네임자막>>
유영미 문화해설사
Nhà diễn giải về văn hóa Yoo Yeong-mi

말자막>
5층 석탑 쪽으로 이동해서 진행하겠습니다
Bây giờ chúng ta sẽ di chuyển đến tháp đá 5 tầng nhé!

상황자막>
마곡사의 역사를 배워보는 시간!
Giô học lịch sử của Magoksa!

말자막>
우리나라 분들은 아닌 것 같은데요?
Các bạn không phải là người Hàn đúng không?

재미말자막>>
맞아요☺
Vâng ạ

말자막>
어디에서 오셨어요?
Các bạn đến từ đâu thế?

말자막>
홍안/ 저희는 베트남에서 왔어요
Chúng con đến từ Việt Nam ạ

말자말>
지금 앞에 5층 석탑이 보이시죠?
Bây giờ các bạn có nhìn thấy tháp đá 5 tầng ở trước mặt không?
/
이 5층 석탑은 고려시대 석탑이에요
Tháp đá 5 tầng này có từ triều đại Goryeo
/
탑 꼭대기를 보시면 금동보탑이 있어요
Nếu nhìn lên đỉnh tháp, các bạn sẽ thấy
bảo tháp bằng đồng mạ vàng ở trên đó
/
전 세계에서 딱 3개밖에 없어요
Trên thế giới chỉ có đúng 3 bảo tháp như thế này
/
중국에 하나, 인도에 하나
1 cái có ở Trung Quốc, 1 cái ở Ấn Độ
/
그리고 대한민국 태화산 마곡사에 있어요
Và 1 cái ở chùa Magoksa ở núi Taehwa, Hàn Quốc

5층 석탑
고려후기에 건립된 5층 석조 불탑으로
청동으로 만들어진 꼭대기 머리장식이 특징이다
tháp đá năm tầng/
Tháp Phật bằng đá 5 tầng được xây dựng vào cuối thời Goryeo,
có đặc trưng là trang trí đầu trên đỉnh được làm bằng đồng.

말자막>
유영미 / 대웅보전은 앞에서 볼 때 2층으로 보이죠?
Tòa Daewoongbojeon này nhìn từ phía trước
trông có vẻ như có 2 tầng đúng không các bạn?
/
전각 안에 들어가면 통층으로 되어 있어요
Nhưng nếu bước vào bên trong sẽ thấy là chỉ có 1 tầng trệt mà thôi
/
그래서 층고가 굉장히 높고 아름다워요
Vì thế trần nhà trông rất cao và đẹp
/
(대웅보전 안) 기둥을 잡고 돌며 소원을 빌면
Tương truyền rằng nếu nắm lấy cây cột,
đi vòng quanh và cầu nguyện
/
소원이 이루어진다고 합니다!
uớc mơ của bạn sẽ thành hiện thực đấy!

말자막>
홍안/ (저희도) 기둥을 돌아볼 수 있어요?
Bọn con có thể đi vòng quanh cây cột được không ạ?

말자말>
네! 돌 수 있어요
Vâng! Các bạn có thể đi vòng quanh được.

상황자막>>
설화 속 싸리나무 기둥!
cột gỗ trong câu chuyện xưa

상황자막>>
홍안과 친구들도 소원 빌기 동참☺
Hóng An và bạn cùng càu nguyện

상황자막>
극락교 / 태화산 계곡과 마곡사를 이어주는 다리로
극락세계로 건너간다는 의미를 담고 있다
Cây cầu nối liền thung lũng núi Taehwa và chùa Magoksa
mang ý nghĩa bước vào thế giới cực lạc.

말자막>
유영미 / 극락교를 건넌다는 건
Khi đi qua cây cầu Geungnak
/
다리 건너편 (사찰 밖은) 속세를 뜻하고
Phía bên kia cầu (bên ngoài chùa) là chốn trần tục
/
(다리를 건너서) 극락의 세계로 들어간다는 뜻이에요
(Đi qua cầu) là đã bước vào thế giới cực lạc

고딕자막>>
이번엔 어디로...?
Lần này đi đâu đây?

자막>
영상전 / 석가모니불과 석가모니의 일대기를 담은 팔상도를 모신 법당이다
Đây là tòa nhà thờ Palsangdo chứa đựng tiểu sử của Phật Thích Ca và Phật Thích Ca Mâu Ni.

말자막>
유영미/ 영산전이라는 이 건물은
Tòa nhà này có tên gọi là Yeongsanjeon
/
마곡사 안에서 가장 오래된 건물입니다
Đây là tòa nhà lâu đời nhất ở chùa Magoksa
/
영산전이라는 이 글씨를 조선 7대왕 세조께서 쓰셨어요
Tấm biển có chữ Yeongsanjeon này là do vua Sejo,
vị vua thứ 7 của triều đại Joseon viết
/
영산전이라는 현판마저도 대한민국 국보로 지정됐어요
Nên ngay cả tấm biển ghi dòng chữ Yeongsanjeon
cũng đã được chỉ định là báu vật quốc gia của Hàn Quốc

말자막>
홍안/ 마곡사가 세계문화유산에 등재된 이유는 뭐예요?
Lý do chùa Magoksa được UNESCO công nhận
là Di sản văn hóa thế giới là gì vậy ạ?

말자막>
유영미 / 최소 1천 년이 넘는 사찰이어야 하는데
Trước tiên phải là ngôi chùa ít nhất hơn 1.000 năm
/
정확한 근거가 기록으로 남아 있어야 해요
và phải có căn cứ được ghi nhận lại chính xác
/
두 번째는 원형이 훼손되지 않아야 해요
Thứ hai là vẫn phải giữ nguyên hiện trạng ban đầu, không bị hư hại

설명자막>>
마곡사/ 한국의 대표적인 사찰 중 하나로
1000년 넘게 원형을 잘 보존하고 있는 문화유산이다
Magoksa/
Đây là một trong những ngôi chùa tiêu biểu của Hàn Quốc,
là di sản văn hóa bảo tồn tốt nguyên mẫu trong suốt hơn 1000 năm

2018년에 한국의 산사ㆍ산지ㆍ승원 7개의 사찰이
유네스코 세계문화유산에 등재됐습니다
Năm 2018, 7 ngôi chùa ở Hàn Quốc
đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới

말자막>
후엔은 이 사찰에 대해서 어떻게 생각해요?
Không biết là Huyền cảm thấy như thế nào về chùa này?

말자막>
후엔/ 첫 번째는 넓다는 거예요 사찰이 정말 넓더라고요
Đầu tiên, mình thấy rất là rộng lớn, chùa rất là rộng lớn
/
그리고 이곳의 건축물들은 역사가 깊어요
Với lại là có những ngôi nhà rất là lâu đời rồi
/
홍안의 얘기처럼 유네스코에 등재된 문화유산이잖아요
Như Ân cũng đã bảo là đã được
UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới
/
그래서 우리가 1박2일 동안 템플스테이 체험을 해보려는 거죠
Thế nên là hôm nay bọn mình sẽ có 2 ngày 1 đêm
trải nghiệm Temple Stay ở đây
/
이번 체험이 어떨지 기대가 되는데요
Vì thế mình rất là mong buổi trải nghiệm này
sẽ diễn ra như thế nào
/
재밌게 즐길 수 있으면 좋겠어요
Mình rất là hy vọng chúng mình sẽ có buổi đi chơi thật là vui

말자막>
홍안/ 다음 일정은 어떻게 되냐면요!
Không biết tiếp đến mình sẽ đi đâu ta?
/
아마 공양하러 갈 거예요!
Hình như là mình được đi ăn cơm chay đó!

로고>
K-heritage tour
FOLLOW ME

상황자막>>
기대되는 사찰 식사 시간
Thời gian ăn uống đầy mong đợi của ngôi chùa

두부조림
Đậu hũ om

가지무침
Cà tím trộn

무생채
Gỏi củ cải

말자막>
각자 담아왔는데 어떤 거 같아요?
Bây giờ mình lấy đồ ăn về rồi
trước mắt mọi người thấy đồ ăn như thế nào?
/
후엔/ 다양하네요
Đa dạng!
/
후엔/ 제가 보기엔 다양한 것 같아요
Đa dạng! Mình thấy rất là đa dạng
/
홍안/ 맞아요 그래서 후엔이 욕심을 낸 거 같아요
Đúng rồi, tại vì đa dạng
nên mình thấy Huyền lấy rất là nhiều luôn đó!
/
홍안/ 왜 그렇게 많이 담았어?
Tại sao vậy?
/
후엔/ 사찰 음식을 경험할 기회가 적으니 많이 체험하고 싶어요
Tại vì chưa bao giờ thử ăn đồ chay ở chùa
nên muốn ăn thử đồ ăn ở đây
/
홍안/ 저는 적당히 가져왔어요 왜 그런지 알아요?
Còn mình thì mình lấy cũng vừa vừa thôi, biết tại sao không?
/
홍안/ 많이 가져오면 좋은데 남길까 봐요
Tại vì nếu ăn nhiều quá cũng được,
nhưng mà mình sợ là ăn không hết
/
홍안/ 지금부터 한국 사찰 음식이 맛있는지 먹어봅시다!
Còn bây giờ tụi mình sẽ cùng nhau ăn thử
coi đồ chùa ở Hàn Quốc ngon như thế nào nhé!

좌우자막>
와 앙

고딕자막>>
어느새 깨끗이 비운 접시!
đĩa đã dọn sạch từ lúc nào

말자막>
홍안/ 여러분 보이세요? 제가 이렇게 깨끗이 먹었어요!
Các bạn nhìn thấy đây không? Mình đã ăn hết rồi!
/
홍안/ 왜 그런지 모르겠는데 사찰 음식이 다른 음식보다 맛있게 느껴져요
Công nhận đồ ăn ở trong chùa không biết như thế nào
mà mình cảm thấy ngon hơn đồ bên ngoài rất là nhiều luôn

재미말자막>>
잘 먹었습니다!
Chúng tôi đã ăn rất ngon!

로고자막>
K-heritage tour
FOLLOW ME

상황자막>>
범종 소리에 집중하는 세친구
Ba người bạn tập trung vào tiếng chuông

고딕자막>>
타종 체험의 기회까지!
Cho đến khi có cơ hội trực tiếp đánh chuông!

말자막>
홍안/ 후엔은 마곡사에서 타종 체험 해봤는데 어땠어요?
Huyền cảm nghĩ như thế nào về việc đánh chuông chùa ở Hàn?
/
후엔/ 그 순간 마음이 편안해지고
Thì lúc đấy mình cảm thấy cái tâm mình bình an
/
후엔/ 종소리가 저에게 안정을 줬어요
với lại tiếng chuông chùa
làm cho mình cảm thấy thư giãn và thanh thản
/
홍안/ 이제 뭘 하면 되는지 아나요?
Và bây giờ là lúc tốt nhất để làm gì mọi người biết không?
/
바로 사찰에서 하룻밤을 보내는 겁니다!
Đó chính là chuẩn bị đi ngủ ở chùa thôi!

재미말자막>
K-헤리티지 투어 팔로우미!
K-Heritage Tour Follow me!

굴림자막>
아직 해가 뜨기 전인데...?
Vẫn còn trước khi mặt trời mọc mà...?

말자막>홍안/ 여러분 제 뒤를 보세요 아직도 어두워요
Mọi người ơi bây giờ thấy đằng sau lưng tụi mình không?
Rất là tối luôn á!
/
홍안/ 지금 몇 시쯤일까요?
Bây giờ là khoảng mấy giờ rồi?
/
홍안/ 아직 4시 20분밖에 안 됐어요
Bây giờ mới chỉ khoảng 4 giờ 20 phút thôi
/
홍안/ 저희는 왜 이렇게 일찍 일어났을까요?
Nhưng tại sao tụi mình lại dậy sớm như vậy đây?
/
홍안/ 지금 새벽예불을 드리러 가야 하거든요
Bây giờ tụi mình chuẩn bị đi khấn Phật đó mọi người ơi.

상황자막>
경건한 마음으로 108배 도전
Thử thách gấp 108 lần với lòng thành kính

상황자막>
진지한 모습의 낯선 홍안
Biểu cảm nghiêm túc của Hongan lần đầu tiên thấy

상황자막>
능숙하게 곧잘 해내는 후엔
Anh Huyền khéo léo bắt chước.

상황자막>
개구쟁이 두한도 집중!
Doohan cũng tập trung!

고딕자막>
쉼 없이 이어지는 108배
chùa 108 kh 10ng ngớt

말자막>
홍안/ 방금 저희가 108배를 하고 왔어요
Nói chung là mình vừa mới lạy 108 cái
/
홍안/ 두한은 108배를 한 소감이 어때요?
Thì sau khi lạy xong như vậy Tuấn có cảm nghĩ như thế nào?
/
두한/ 무릎이 아프고 일어날 때 힘들었어요
Em cảm nhận hơi đau đầu gối
với lại lúc quỳ xuống xong đứng lên thì chân hơi bị nhức
/
두한/ 이번에 처음 해봐서 그런지 아프고 피곤해요
Lần đầu tiên làm cho nên cảm giác là hơi đau với lại hơi mệt
/
홍안/ 후엔은 어때요?
Còn Huyền?
/
후엔/ 처음 해본 거라 힘들었지만
Thật ra lúc đầu mới nên hơi mệt chút xíu thôi
/
후엔/ 설명에 집중하며 절을 하니까 견딜 수 있었어요
nhưng khi vừa nghe vừa quỳ lạy thì mình cảm thấy nhập tâm
và không cảm thấy mệt mỏi nữa
/
후엔/ 그리고 머리가 아주 맑아졌어요
và tinh thần cảm thấy rất là thoải mái

감성자막>
소나기마저 한 폭의 그림같은
아름다운 마곡사의 풍경
Phong cảnh chùa Magoksa đẹp như tranh vẽ kể cả mưa rào

상황자막>
템플스테이의 마지막 체험은?
Trải nghiệm cuối cùng của Temple Stay là?

상황자막>
스님과의 차담!
Thời gian uống trà cùng nhà sư!

말자막>
서안 스님/ 차담을 할 땐 편안한 자세로 마시면 됩니다
Khi uống trà, các bạn cứ uống trong tư thế thoải mái

말자막>
서안 스님/ 힘들지는 않았어요?
Các bạn có thấy mệt không?

재미말>
아니에요!
Dạ không ạ!

말자막>
서안 스님/ 정말 감사해요 체험을 잘 해주셔서요
Cảm ơn các bạn đã nhiệt tình tham gia trải nghiệm
/
서안 스님/ 정숙을 지키고 모든 체험을 잘 해주셔서 정말 감사합니다
Cảm ơn các bạn đã luôn giữ trật tự
và nhiệt tình tham gia hết tất cả các trải nghiệm

말자말>
후엔/ 좋은 시간을 보냈어요!
Chúng con đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời!

말자막>
서안 스님/ 마곡사에 오셔서 힐링하고 가는 분도 계시고
Có người đến chùa Magoksa rồi rời đi với sự thư giãn
/
서안 스님/ 행복을 느끼고 가시는 분도 계시는데
Cũng có người về nhà với tâm trạng hạnh phúc
/
서안 스님/ 오실 때는 정말 힘들어서 방문하셨다가
Khi gặp những vị khách đến đây với sự mệt mỏi
/
서안 스님/ 행복하게 돌아가시는 분들을 뵐 때 저는 정말 좋아요
sau đó trở về nhà với niềm hạnh phúc, tôi cảm thấy vui lắm

말자막>
후엔/ 저희도 그럴 것 같아요☺
Chúng con chắc cũng sẽ giống như thế!

말자막>
서안 스님/ 정말 잘 해주셨고요 와주셔서 감사해요
Các bạn đã rất giỏi, xin cảm ơn các bạn đã đến đây
/
서안 스님/ 한국에서의 템플스테이 체험을
Rất mong các bạn sẽ giới thiệu
về trải nghiệm Temple Stay ở Hàn Quốc
/
서안 스님/ 다른 분들에게도 많이 알려주시길 부탁드릴게요
cho thật nhiều người khác biết đến nữa nhé!

재미말 자막>
감사합니다!
Chúng con xin cảm ơn

재미상황 자막>
1박 2일의 추억을
꾹꾹 눌러 담는다!
Viết lại những kỷ niệm trong 2 ngày 1 đêm!

말자막>
홍안/ 영상을 보고 계신 베트남 여러분, 한국에 올 기회가 생기면
Các bạn Việt Nam ơi, nếu các bạn theo dõi clip này,
nếu có cơ hội đến Hàn Quốc
/
홍안/ 마곡사에서 템플스테이를 체험해 보세요!
nhớ thử trải nghiệm một ngày Temple Stay ở Magoksa nhé!

로고자막>
K-heritage tour
FOLLOW ME

재미말자막>
돌 많은 것 좀 봐요!
Ôi nhiều đá chưa kìa!

재미말자막>
오 엄청 많네! 이거 돌탑 아니야?
Quá trời luôn! Cái này là tháp đá đúng không?

재미상황자막>
수많은 소원이 모인 돌탑 명소!
Nơi tập hợp rất nhiều tháp đá chứa đựng mong ước!

말자막>
홍안/ 이번 템플스테이를 기념하면서 만들어 보는 거 어때요?
Bây giờ để kỷ niệm ngày Temple Stay ở đây,
tụi mình sẽ làm cái tháp đá này có được không?

수식자막>
조심 조심
một cách cẩn thận

재미말자막>
누가 만든 게 제일 높을까요?
(Tháp đá) ai cao nhất?
/
(두한 것이) 튼튼해 보이네요 두한이 최고예요
(Tháp của Tuấn) Nhìn chắc chắn. Tuấn là nhất!
/
오늘은 두한이 승자네요!
Hôm nay Tuấn thắng nhé!

골드자막>
후엔 두한 홍안
모두의 소원이 이뤄지길!
Mong là điều ước của mọi người sẽ thành hiện thực!

말자막>
홍안/ 여러분 저희의 마곡사 템플스테이 체험이 끝났습니다
Các bạn ơi vậy là tụi mình đã kết thúc
một ngày trải nghiệm Temple Stay ở Magoksa rồi.
/
홍안/ 우리가 어떤 걸 했었죠?
Tụi mình đã được trải nghiệm những gì nhỉ?

말자막>
후엔/ 아침 일찍 108배도 하고 공양도 했어요
Sáng sớm mình đã được lạy 108 cái và đã được ăn chay

말자막>
두한/ 스님과 함께 차를 마시기도 했죠!
Còn mình thì được uống trà với nhà sư

말자막>
홍안/ 마곡사에서의 1박2일 체험이 정말 즐거웠어요
Tụi mình đã được trải nghiệm ngủ một đêm ở chùa rất là vui
/
베트남 분들도 한국에 오면 마곡사 템플스테이를 체험해 보세요!
Cho nên các bạn Việt Nam nếu đến Hàn Quốc
hãy trải nghiệm một ngày Temple Stay ở chùa Magoksa nhé!

로고
k-heritage tour
FOLLOW ME (season2)
K-문화유산 마곡사 템플스테이 편
K-Heritage Tour Follow me mùa 2
Tập Temple Stay của chùa Magoksa là di sản văn hóa K